XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豆腐 đọc là dòu fu, nghĩa là đậu phụ; đậu hũ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

豆腐

[dòu fu] [豆 腐]

đậu phụ; đậu hũ

以大豆为原料制成的块状食品。

今天晚上我们吃豆腐。

jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī dòu fu.

Tối nay chúng ta ăn đậu phụ.

你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。

nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.

Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

这家店的臭豆腐味道非常地道。

zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.

Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.

对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。

duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.

Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về từ 豆腐

豆腐 nghĩa là gì?

豆腐 (dòu fu) nghĩa là đậu phụ; đậu hũ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 豆腐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豆, 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豆腐?

Thường gặp: 吃豆腐 (chī dòu fu) – sàm sỡ (phụ nữ); 油豆腐 (yóu dòu fu) – đậu phụ chiên (miếng vuông); 磨豆腐 (mò dòu fu) – cằn nhằn; 臭豆腐 (chòu dòu fu) – đậu phụ thối; 豆腐乳 (dòu fu rǔ) – đậu phụ nhũ; 豆腐渣 (dòu fu zhā) – bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành h….