XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豆腐渣 đọc là dòu fu zhā, nghĩa là bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 豆腐渣

豆腐渣 nghĩa là gì?

豆腐渣 (dòu fu zhā) nghĩa là bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ).

Cách viết 豆腐渣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豆, 腐, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豆腐渣?

Thường gặp: 豆腐渣工程 (dòu fu zhā gōng chéng) – dự án xây dựng rẻ tiền.