豆腐渣
[dòu fu zhā] [豆 腐 渣]
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
豆腐渣 đọc là dòu fu zhā, nghĩa là bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu fu zhā] [豆 腐 渣]
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
豆腐渣 (dòu fu zhā) nghĩa là bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ).
Viết lần lượt từng chữ 豆, 腐, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 豆腐渣工程 (dòu fu zhā gōng chéng) – dự án xây dựng rẻ tiền.