豆腐渣工程
[dòu fu zhā gōng chéng] [豆 腐 渣 工 程]
dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành
豆腐渣工程 đọc là dòu fu zhā gōng chéng, nghĩa là dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu fu zhā gōng chéng] [豆 腐 渣 工 程]
dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành
豆腐渣工程 (dòu fu zhā gōng chéng) nghĩa là dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành.
Viết lần lượt từng chữ 豆, 腐, 渣, 工, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.