XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豆子 đọc là dòu zi, nghĩa là đậu; đỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

豆子

[dòu zi] [豆 子]

đậu; đỗ; lượng từ: 颗 (kē)

各种豆类植物种子的统称。

奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。

nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.

Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.

颗

煮豆子前最好先在冷水里浸泡。

zhǔ dòu zǐ qián zuì hǎo xiān zài lěng shuǐ lǐ jìn pào.

Trước khi nấu hạt đậu tốt nhất nên ngâm trong nước lạnh.

Hỏi đáp về từ 豆子

豆子 nghĩa là gì?

豆子 (dòu zi) nghĩa là đậu; đỗ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 豆子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豆, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 豆子?

Thường gặp: 竹筒倒豆子 (zhú tǒng dào dòu zi) – đổ đậu ra khỏi ống tre.