臭豆腐
[chòu dòu fu] [臭 豆 腐]
đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
这家店的臭豆腐味道非常地道。
zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.
臭豆腐 đọc là chòu dòu fu, nghĩa là đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chòu dòu fu] [臭 豆 腐]
đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
这家店的臭豆腐味道非常地道。
zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.
臭豆腐 (chòu dòu fu) nghĩa là đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh.
Viết lần lượt từng chữ 臭, 豆, 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.