XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃豆腐 đọc là chī dòu fu, nghĩa là sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吃豆腐

[chī dòu fu] [NGẬT 豆 腐]

sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục

今天晚上我们吃豆腐。

jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī dòu fu.

Tối nay chúng ta ăn đậu phụ.

Hỏi đáp về từ 吃豆腐

吃豆腐 nghĩa là gì?

吃豆腐 (chī dòu fu) nghĩa là sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục.

Cách viết 吃豆腐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 豆, 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.