歇业 đọc là xiē yè, nghĩa là đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 歇业
歇业 nghĩa là gì?
歇业 (xiē yè) nghĩa là đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); ngừng kinh doanh.
Cách viết 歇业 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 歇, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 歇业?
Thường gặp: 关店歇业 (guān diàn xiē yè) – đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời.