XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停歇 đọc là tíng xiē, nghĩa là dừng để nghỉ ngơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

停歇

[tíng xiē] [停 歇]

dừng để nghỉ ngơi

湖边停歇着几只觅食的大雁。

hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.

Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.

暴风雨停歇后,天边挂着一抹美丽的彩虹。

bào fēng yǔ tíng xiē hòu, tiān biān guà zhe yì mǒ měi lì de cǎi hóng.

Sau khi cơn bão dứt, phía chân trời hiện lên một dải cầu vồng tuyệt đẹp.

Hỏi đáp về từ 停歇

停歇 nghĩa là gì?

停歇 (tíng xiē) nghĩa là dừng để nghỉ ngơi.

Cách viết 停歇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 歇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.