XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安歇 đọc là ān xiē, nghĩa là đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安歇

[ān xiē] [安 歇]

đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm

诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。

chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.

Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

Hỏi đáp về từ 安歇

安歇 nghĩa là gì?

安歇 (ān xiē) nghĩa là đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm.

Cách viết 安歇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 歇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.