堪比 đọc là kān bǐ, nghĩa là có thể so sánh với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 堪比
堪比 nghĩa là gì?
堪比 (kān bǐ) nghĩa là có thể so sánh với.
Cách viết 堪比 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 堪, 比 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.