XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不堪设想 đọc là bù kān shè xiǎng, nghĩa là quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不堪设想

[bù kān shè xiǎng] [BẤT 堪 设 想]

quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin

如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。

rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.

Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。

shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.

Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

万一地下变电站被淹,整个防汛系统就会瘫痪,后果不堪设想啊!

wàn yī dì xià biàn diàn zhàn bèi yān, zhěng gè fáng xùn xì tǒng jiù huì tān huàn, hòu guǒ bù kān shè xiǎng a!

Vạn nhất trạm biến áp ngầm bị ngập, toàn bộ hệ thống phòng ngập sẽ tê liệt, hậu quả không thể lường nổi ạ!

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

Hỏi đáp về từ 不堪设想

不堪设想 nghĩa là gì?

不堪设想 (bù kān shè xiǎng) nghĩa là quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng.

Cách viết 不堪设想 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 堪, 设, 想 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.