捉奸
[zhuō jiān] [捉 奸]
bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
捉奸 đọc là zhuō jiān, nghĩa là bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuō jiān] [捉 奸]
bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
捉奸 (zhuō jiān) nghĩa là bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép).
Viết lần lượt từng chữ 捉, 奸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.