XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捉弄 đọc là zhuō nòng, nghĩa là trêu chọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捉弄

[zhuō nòng] [捉 弄]

trêu chọc

小时候奶奶常讲妖怪捉弄人的故事。

xiǎo shí hòu nǎi nai cháng jiǎng yāo guài zhuō nòng rén de gù shì.

Hồi nhỏ bà thường kể chuyện quái vật trêu chọc con người.

Hỏi đáp về từ 捉弄

捉弄 nghĩa là gì?

捉弄 (zhuō nòng) nghĩa là trêu chọc.

Cách viết 捉弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捉, 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.