Chữ 嬲 đọc là niǎo, nghĩa là trêu chọc; quấy rầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嬲
[niǎo]
trêu chọc; quấy rầy
Hỏi đáp về chữ 嬲
嬲 nghĩa là gì?
嬲 (niǎo) nghĩa là trêu chọc; quấy rầy.
Cách viết chữ 嬲 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嬲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.