XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绑住 đọc là bǎng zhù, nghĩa là buộc; chói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绑住

[bǎng zhù] [绑 住]

buộc; chói

他拿来一条绳子绑住了箱子。

tā ná lái yì tiáo shéng zi bǎng zhù le xiāng zǐ.

Anh ấy mang đến một sợi dây thừng buộc chặt cái thùng.

警察迅速抓住匪徒并绑住了他的双手。

jǐng chá xùn sù zhuā zhù fěi tú bìng bǎng zhù le tā de shuāng shǒu.

Cảnh sát nhanh chóng bắt lấy tên cướp và trói chặt hai tay hắn.

Hỏi đáp về từ 绑住

绑住 nghĩa là gì?

绑住 (bǎng zhù) nghĩa là buộc; chói.

Cách viết 绑住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绑, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.