XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 束 đọc là shù, nghĩa là buộc; bó. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

束

[shù]

buộc; bó; gói

用于捆在一起的东西

我认识束经理。

wǒ rèn shi shù jīng lǐ.

Tôi quen biết giám đốc Thúc.

buộc; bó; kiềm chế

捆绑或加以限制

他把散乱的头发束在脑后。

tā bǎ sǎn luàn de tóu fa shù zài nǎo hòu.

Anh ấy buộc mái tóc bù xù ra sau gáy.

有,比赛结束以后,我们去哪儿?

yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?

Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

会议结束后,大家陆续离开了。

huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.

那什么时候结束?

nà shén me shí hòu jié shù?

Thế khi nào kết thúc?

Trong bài: Lớp học bắt đầu khi nào? · 什么时候

Hỏi đáp về chữ 束

束 nghĩa là gì?

束 (shù) nghĩa là buộc; bó. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 束 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 束 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 束 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 结束 (jié shù) – chấm dứt; 约束 (yuē shù) – hạn chế; 拘束 (jū shù) – hạn chế; 束缚 (shù fù) – trói buộc; 光束 (guāng shù) – chùm sáng; 多束 (duō shù) – đa chùm (ví dụ: laser).