XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光束 đọc là guāng shù, nghĩa là chùm sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光束

[guāng shù] [光 束]

chùm sáng

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

该设备能发射微弱的红外线光束。

gāi shè bèi néng fā shè wēi ruò de hóng wài xiàn guāng shù.

Thiết bị này có thể phát ra chùm tia hồng ngoại yếu.

Hỏi đáp về từ 光束

光束 nghĩa là gì?

光束 (guāng shù) nghĩa là chùm sáng.

Cách viết 光束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.