XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结束 đọc là jié shù, nghĩa là chấm dứt; hoàn thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

结束【結束】

[jié shù] [结 束]

chấm dứt; hoàn thành; kết thúc

使事情完成或停止

会议五点结束。

huì yì wǔ diǎn jié shù.

Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ.

有,比赛结束以后,我们去哪儿?

yǒu, bǐ sài jié shù yǐ hòu, wǒ men qù nǎ r?

Có, sau khi trận đấu kết thúc, chúng ta đi đâu?

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

会议结束后,大家陆续离开了。

huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.

那什么时候结束?

nà shén me shí hòu jié shù?

Thế khi nào kết thúc?

Trong bài: Lớp học bắt đầu khi nào? · 什么时候

Hỏi đáp về từ 结束

结束 nghĩa là gì?

结束 (jié shù) nghĩa là chấm dứt; hoàn thành. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 结束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结束?

Thường gặp: 未结束 (wèi jié shù) – chưa hoàn thành; 结束语 (jié shù yǔ) – lời kết luận; 结束工作 (jié shù gōng zuò) – hoàn thành công việc; 行将结束 (xíng jiāng jié shù) – gần kết thúc.