XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结论 đọc là jié lùn, nghĩa là kết luận; phán quyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

结论【結論】

[jié lùn] [结 论]

kết luận; phán quyết; lượng từ: 个 (gè)

对事物做出的总结性判断

不要太早得出结论。

bú yào tài zǎo dé chū jié lùn.

Đừng đưa ra kết luận quá sớm.

个

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

经过长期观察,他得出了结论。

jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.

Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.

我会在结论前加入关键数据支持。

wǒ huì zài jié lùn qián jiā rù guān jiàn shù jù zhī chí.

Dạ, em sẽ thêm dữ liệu quan trọng hỗ trợ trước kết luận.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về từ 结论

结论 nghĩa là gì?

结论 (jié lùn) nghĩa là kết luận; phán quyết. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 结论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.