束修 đọc là shù xiū, nghĩa là biến thể của 束脩 (shù xiū). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 束修
束修 nghĩa là gì?
束修 (shù xiū) nghĩa là biến thể của 束脩 (shù xiū).
Cách viết 束修 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 束, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.