XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散束 đọc là sàn shù, nghĩa là sự phân tán của bó (electron trong ống chân không); mất bó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 散束

散束 nghĩa là gì?

散束 (sàn shù) nghĩa là sự phân tán của bó (electron trong ống chân không); mất bó.

Cách viết 散束 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 束 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.