XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捆绑 đọc là kǔn bǎng, nghĩa là trói buộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

捆绑【捆綁】

[kǔn bǎng] [捆 绑]

trói buộc

用绳索等束缚捆扎。

商家把两件商品捆绑在一起销售。

shāng jiā bǎ liǎng jiàn shāng pǐn kǔn bǎng zài yì qǐ xiāo shòu.

Người bán ghép hai món hàng lại để bán cùng nhau.

对,它们利用生态壁垒捆绑数据,严重挤压了竞争对手的生存空间。

duì, tā men lì yòng shēng tài bì lěi kǔn bǎng shù jù, yán zhòng jǐ yā le jìng zhēng duì shǒu de shēng cún kōng jiān.

Đúng vậy, chúng dùng rào cản sinh thái trói buộc dữ liệu, chèn ép nghiêm trọng không gian sống của đối thủ cạnh tranh.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

这样的话,我们不妨联合其他新兴经济体,在多边协定框架内捆绑清洁能源市场准入谈判。

zhè yàng de huà, wǒ men bù fáng lián hé qí tā xīn xīng jīng jì tǐ, zài duō biān xié dìng kuàng jià nèi kǔn bǎng qīng jié néng yuán shì chǎng zhǔn rù tán pàn.

Như vậy, ta nên liên kết với các nền kinh tế mới nổi khác, gắn kết đàm phán quyền tiếp cận thị trường năng lượng sạch trong khuôn khổ hiệp định đa phương.

Trong bài: Đàm phán cơ chế thuế碳 biên giới trong thương mại quốc tế

Hỏi đáp về từ 捆绑

捆绑 nghĩa là gì?

捆绑 (kǔn bǎng) nghĩa là trói buộc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 捆绑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捆, 绑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.