XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克勒 đọc là kè lè, nghĩa là Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 克勒

克勒 nghĩa là gì?

克勒 (kè lè) nghĩa là Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010.

Cách viết 克勒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 勒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 克勒?

Thường gặp: 贝克勒尔 (bèi kè lè ěr) – bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); 恩培多克勒 (ēn péi duō kè lēi) – Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời…; 索福克勒斯 (suǒ fú kè lè sī) – Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả vở Oedipus Bạo…; 圣潘克勒斯站 (shèng pān kè lēi sī zhàn) – Ga Saint Pancras (nhà ga xe lửa ở London).