XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贝克勒尔 đọc là bèi kè lè ěr, nghĩa là bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 贝克 (bèi kè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贝克勒尔

贝克勒尔 nghĩa là gì?

贝克勒尔 (bèi kè lè ěr) nghĩa là bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 贝克 (bèi kè).

Cách viết 贝克勒尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贝, 克, 勒, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.