XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贝壳 đọc là bèi ké, nghĩa là vỏ (của động vật thân mềm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

贝壳【貝殼】

[bèi ké] [贝 壳]

vỏ (của động vật thân mềm)

贝类软体动物的外壳。

孩子们在沙滩上捡了许多美丽的贝壳。

hái zi men zài shā tān shàng jiǎn le xǔ duō měi lì de bèi ké.

Lũ trẻ nhặt được rất nhiều vỏ sò đẹp trên bãi cát.

小女孩在海滩上拣漂亮的贝壳。

xiǎo nǚ hái zài hǎi tān shàng jiǎn piào liang de bèi ké.

Cô bé nhặt những chiếc vỏ sò đẹp trên bãi biển.

许多游客在海滩上散步和捡贝壳。

xǔ duō yóu kè zài hǎi tān shàng sàn bù hé jiǎn bèi ké.

Rất nhiều du khách đi dạo và nhặt vỏ sò trên bãi biển.

退潮后,沙滩上留下了许多贝壳。

tuì cháo hòu, shā tān shàng liú xià le xǔ duō bèi ké.

Sau khi thủy triều rút, trên bãi cát còn lại rất nhiều vỏ ốc.

Hỏi đáp về từ 贝壳

贝壳 nghĩa là gì?

贝壳 (bèi ké) nghĩa là vỏ (của động vật thân mềm). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 贝壳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贝, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贝壳?

Thường gặp: 贝壳儿 (bèi ké r) – biến thể er hoá của 贝壳 (bèi ké).