XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勒令 đọc là lè lìng, nghĩa là ra lệnh; bắt buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勒令

[lè lìng] [勒 令]

ra lệnh; bắt buộc

甲方临时勒令修改设计图纸,我一直在连轴转处理那个项目。

jiǎ fāng lín shí lè lìng xiū gǎi shè jì tú zhǐ, wǒ yì zhí zài lián zhóu zhuǎn chǔ lǐ nà ge xiàng mù.

Bên A đột xuất ra lệnh buộc sửa bản vẽ thiết kế, mình phải làm việc liên tục để xử lý dự án đó.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

法官勒令贪官把赃款全部吐出来。

fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.

Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.

因违反消防规定,商场被勒令停业。

yīn wéi fǎn xiāo fáng guī dìng, shāng chǎng bèi lè lìng tíng yè.

Do vi phạm quy định phòng cháy, trung tâm thương mại bị yêu cầu đình chỉ kinh doanh.

Hỏi đáp về từ 勒令

勒令 nghĩa là gì?

勒令 (lè lìng) nghĩa là ra lệnh; bắt buộc.

Cách viết 勒令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勒, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.