XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

责令 đọc là zé lìng, nghĩa là ra lệnh; chỉ thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

责令

[zé lìng] [责 令]

ra lệnh; chỉ thị; giao nhiệm vụ

这家工厂屡违安全规定,最终被政府责令停产整改。

zhè jiā gōng chǎng lǚ wéi ān quán guī dìng, zuì zhōng bèi zhèng fǔ zé lìng tíng chǎn zhěng gǎi.

Nhà máy này liên tục vi phạm quy định an toàn, cuối cùng bị chính phủ yêu cầu dừng sản xuất để chỉnh đốn.

Hỏi đáp về từ 责令

责令 nghĩa là gì?

责令 (zé lìng) nghĩa là ra lệnh; chỉ thị.

Cách viết 责令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 责, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.