XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放话 đọc là fàng huà, nghĩa là ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 放话

放话 nghĩa là gì?

放话 (fàng huà) nghĩa là ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn.

Cách viết 放话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.