放话
[fàng huà] [放 话]
ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
放话 đọc là fàng huà, nghĩa là ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng huà] [放 话]
ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
放话 (fàng huà) nghĩa là ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn.
Viết lần lượt từng chữ 放, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.