XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发令 đọc là fā lìng, nghĩa là ra lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发令

[fā lìng] [发 令]

ra lệnh

听到发令枪响,选手们一齐向前冲去。

tīng dào fā lìng qiāng xiǎng, xuǎn shǒu men yì qí xiàng qián chōng qù.

Nghe tiếng súng lệnh, các tuyển thủ đồng loạt lao về phía trước.

运动员们站在起跑线上,屏息等待发令枪响。

yùn dòng yuán men zhàn zài qǐ pǎo xiàn shàng, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng xiǎng.

Các vận động viên đứng tại vạch xuất phát, nín thở chờ tiếng súng hiệu vang lên.

运动员们站在跑道的起跑线前,屏息等待发令枪声响起。

yùn dòng yuán men zhàn zài pǎo dào de qǐ pǎo xiàn qián, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng shēng xiǎng qǐ.

Các vận động viên đứng trước vạch xuất phát của đường chạy, nín thở chờ tiếng súng hiệu lệnh vang lên.

Hỏi đáp về từ 发令

发令 nghĩa là gì?

发令 (fā lìng) nghĩa là ra lệnh.

Cách viết 发令 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发令?

Thường gặp: 剃发令 (tì fà lìng) – lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam,…; 发令枪 (fā lìng qiāng) – súng lệnh.