授命
[shòu mìng] [授 命]
ra lệnh
授命 đọc là shòu mìng, nghĩa là ra lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
授命 (shòu mìng) nghĩa là ra lệnh.
Viết lần lượt từng chữ 授, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 临危授命 (lín wēi shòu mìng) – hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng.