XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

殊死 đọc là shū sǐ, nghĩa là chém đầu; hình phạt tử hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

殊死

[shū sǐ] [殊 死]

chém đầu; hình phạt tử hình; cuộc chiến tuyệt vọng

警方与犯罪分子展开了殊死较量。

jǐng fāng yǔ fàn zuì fēn zǐ zhǎn kāi le shū sǐ jiào liàng.

Cảnh sát đã bước vào cuộc đọ sức sinh tử với bọn tội phạm.

Hỏi đáp về từ 殊死

殊死 nghĩa là gì?

殊死 (shū sǐ) nghĩa là chém đầu; hình phạt tử hình.

Cách viết 殊死 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 殊, 死 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.