XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悬崖 đọc là xuán yá, nghĩa là vách núi; vách đá cheo leo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

悬崖【懸崖】

[xuán yá] [悬 崖]

vách núi; vách đá cheo leo

高而陡峭的山崖

汽车在险峻的悬崖边停了下来,所有人吓出一身冷汗。

qì chē zài xiǎn jùn de xuán yá biān tíng le xià lái, suǒ yǒu rén xià chū yì shēn lěng hàn.

Chiếc xe dừng lại bên mép vách núi hiểm trở, mọi người đều toát mồ hôi hột.

汽车停在悬崖的边缘,十分危险。

qì chē tíng zài xuán yá de biān yuán, shí fēn wēi xiǎn.

Chiếc xe dừng lại ở mép vực, vô cùng nguy hiểm.

这处悬崖非常陡,几乎无法攀登。

zhè chù xuán yá fēi cháng dǒu, jī hū wú fǎ pān dēng.

Vách đá này cực kỳ dốc, hầu như không thể leo lên.

悬崖边筑有一个巨大的鹰巢。

xuán yá biān zhù yǒu yí gè jù dà de yīng cháo.

Bên vách đá có xây một tổ chim ưng khổng lồ.

Hỏi đáp về từ 悬崖

悬崖 nghĩa là gì?

悬崖 (xuán yá) nghĩa là vách núi; vách đá cheo leo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 悬崖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悬, 崖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悬崖?

Thường gặp: 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) – vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ); 悬崖勒马 (xuán yá lè mǎ) – nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); 悬崖绝壁 (xuán yá jué bì) – vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ).