悬崖勒马
[xuán yá lè mǎ] [悬 崖 勒 马]
nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
悬崖勒马 đọc là xuán yá lè mǎ, nghĩa là nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuán yá lè mǎ] [悬 崖 勒 马]
nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời
悬崖勒马 (xuán yá lè mǎ) nghĩa là nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời.
Viết lần lượt từng chữ 悬, 崖, 勒, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.