XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

骏马 đọc là jùn mǎ, nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

骏马【駿馬】

[jùn mǎ] [骏 马]

ngựa đẹp; tuấn mã

走得快的好马

这是骏马。

zhè shì jùn mǎ.

Đây là ngựa đẹp.

骏马在辽阔的草原上自由奔跑。

jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu bēn pǎo.

Tuấn mã chạy nhanh tự do trên thảo nguyên bao la.

天上的白云好似一群奔跑的骏马。

tiān shàng de bái yún hǎo sì yì qún bēn pǎo de jùn mǎ.

Những đám mây trắng trên trời tựa như một đàn tuấn mã đang chạy.

骏马在辽阔的草原上自由地奔跑。

jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu dì bēn pǎo.

Tuấn mã tự do chạy trên thảo nguyên bao la.

Hỏi đáp về từ 骏马

骏马 nghĩa là gì?

骏马 (jùn mǎ) nghĩa là ngựa đẹp; tuấn mã. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 骏马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 骏, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.