XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骏 đọc là jùn, nghĩa là ngựa linh hoạt. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

骏

[jùn]

ngựa linh hoạt

骏马在辽阔的草原上自由奔跑。

jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu bēn pǎo.

Tuấn mã chạy nhanh tự do trên thảo nguyên bao la.

天上的白云好似一群奔跑的骏马。

tiān shàng de bái yún hǎo sì yì qún bēn pǎo de jùn mǎ.

Những đám mây trắng trên trời tựa như một đàn tuấn mã đang chạy.

骏马在辽阔的草原上自由地奔跑。

jùn mǎ zài liáo kuò de cǎo yuán shàng zì yóu dì bēn pǎo.

Tuấn mã tự do chạy trên thảo nguyên bao la.

Hỏi đáp về chữ 骏

骏 nghĩa là gì?

骏 (jùn) nghĩa là ngựa linh hoạt.

Cách viết chữ 骏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 骏 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 骏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骏马 (jùn mǎ) – ngựa đẹp; 宫崎骏 (gōng qí jùn) – Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật.