XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千军万马 đọc là qiān jūn wàn mǎ, nghĩa là muôn quân nghìn ngựa; lực lượng đông đảo, hùng hậu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

千军万马【千軍萬馬】

[qiān jūn wàn mǎ] [千 军 万 马]

muôn quân nghìn ngựa; lực lượng đông đảo, hùng hậu

形容雄厚的兵力或声势浩大的队伍

要想在千军万马的高考独木桥上脱颖而出,必须持之以恒地自律。

yào xiǎng zài qiān jūn wàn mǎ de gāo kǎo dú mù qiáo shàng tuō yǐng ér chū, bì xū chí zhī yǐ héng dì zì lǜ.

Muốn bứt phá nổi bật giữa dòng người đông đúc của kỳ thi đại học khốc liệt, bản thân phải kiên trì kỷ luật.

Hỏi đáp về từ 千军万马

千军万马 nghĩa là gì?

千军万马 (qiān jūn wàn mǎ) nghĩa là muôn quân nghìn ngựa; lực lượng đông đảo, hùng hậu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 千军万马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 军, 万, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.