XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

豪迈 đọc là háo mài, nghĩa là hào hùng; khí phách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

豪迈【豪邁】

[háo mài] [豪 迈]

hào hùng; khí phách; hào sảng

气魄大,勇往直前

听到这首豪迈的进行曲,战士们斗志昂扬。

tīng dào zhè shǒu háo mài de jìn xíng qǔ, zhàn shì men dòu zhì áng yáng.

Nghe bản hành khúc hào hùng này, các chiến sĩ khí thế sục sôi.

这首诗充满了豪迈不屈的气概。

zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.

Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.

Hỏi đáp về từ 豪迈

豪迈 nghĩa là gì?

豪迈 (háo mài) nghĩa là hào hùng; khí phách. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 豪迈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 豪, 迈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

豪迈 (háo mài) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu