XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 豪 đọc là háo, nghĩa là hùng vĩ; anh hùng. Thuộc bộ Thỉ 豕. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

豪

[háo]

hùng vĩ; anh hùng

可以先针对高排放豪车征税,分步推行。

kě yǐ xiān zhēn duì gāo pái fàng háo chē zhēng shuì, fēn bù tuī xíng.

Có thể đánh thuế xe sang phát thải cao trước, thực hiện từng bước.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

这首诗充满了豪迈不屈的气概。

zhè shǒu shī chōng mǎn le háo mài bù qū de qì gài.

Bài thơ này tràn đầy khí phách hào sảng, bất khuất.

看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。

kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.

Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về chữ 豪

豪 nghĩa là gì?

豪 (háo) nghĩa là hùng vĩ; anh hùng.

Cách viết chữ 豪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 豪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 豪 thuộc bộ Thỉ (豕).

Chữ 豪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 自豪 (zì háo) – tự hào (về thành tựu, v.v.); 豪迈 (háo mài) – hào hùng; 富豪 (fù háo) – người giàu có và quyền lực; 豪华 (háo huá) – sang trọng; 万豪 (wàn háo) – Marriott International (chuỗi khách sạn); 土豪 (tǔ háo) – bạo chúa địa phương.