XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土豪 đọc là tǔ háo, nghĩa là bạo chúa địa phương; người có máu mặt ở địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 土豪

土豪 nghĩa là gì?

土豪 (tǔ háo) nghĩa là bạo chúa địa phương; người có máu mặt ở địa phương.

Cách viết 土豪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 豪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 土豪?

Thường gặp: 土豪劣绅 (tǔ háo liè shēn) – địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ).