粗豪
[cū háo] [粗 豪]
thẳng thắn; thật thà
粗豪 đọc là cū háo, nghĩa là thẳng thắn; thật thà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
粗豪 (cū háo) nghĩa là thẳng thắn; thật thà.
Viết lần lượt từng chữ 粗, 豪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.