直截
[zhí jié] [直 截]
thẳng thắn
她十分厌恶那些虚伪的客套,更喜欢直截了当的沟通方式。
tā shí fēn yàn wù nà xiē xū wěi de kè tào, gèng xǐ huan zhí jié liǎo dàng de gōu tōng fāng shì.Cô ấy vô cùng ghét những lời khách sáo giả tạo, thích cách giao tiếp thẳng thắn hơn.
直截 đọc là zhí jié, nghĩa là thẳng thắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí jié] [直 截]
thẳng thắn
她十分厌恶那些虚伪的客套,更喜欢直截了当的沟通方式。
tā shí fēn yàn wù nà xiē xū wěi de kè tào, gèng xǐ huan zhí jié liǎo dàng de gōu tōng fāng shì.Cô ấy vô cùng ghét những lời khách sáo giả tạo, thích cách giao tiếp thẳng thắn hơn.
直截 (zhí jié) nghĩa là thẳng thắn.
Viết lần lượt từng chữ 直, 截 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 直截了当 (zhí jié liǎo dàng) – trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ).