XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤军奋战 đọc là gū jūn fèn zhàn, nghĩa là nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤军奋战

[gū jūn fèn zhàn] [孤 军 奋 战]

nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

那我也不能让你一个人孤军奋战,我能帮你分担点什么吗?

nà wǒ yě bù néng ràng nǐ yí gè rén gū jūn fèn zhàn, wǒ néng bāng nǐ fēn dān diǎn shén me ma?

Vậy mình cũng không thể để bạn đơn thương độc mã chiến đấu, mình có thể giúp bạn san sẻ chút gì không?

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

Hỏi đáp về từ 孤军奋战

孤军奋战 nghĩa là gì?

孤军奋战 (gū jūn fèn zhàn) nghĩa là nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ.

Cách viết 孤军奋战 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 军, 奋, 战 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.