XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千钧一发 đọc là qiān jūn yī fà, nghĩa là ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

千钧一发【千鈞一髮】

[qiān jūn yī fà] [千 钧 一 发]

ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề; vấn đề sống còn

比喻情况极其危急。

在车辆即将坠入深坑的千钧一发之际,司机果断刹住了车。

zài chē liàng jí jiāng zhuì rù shēn kēng de qiān jūn yì fā zhī jì, sī jī guǒ duàn shā zhù le chē.

Vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc khi xe sắp lao xuống hố sâu, tài xế đã dứt khoát đạp phanh kịp thời.

Hỏi đáp về từ 千钧一发

千钧一发 nghĩa là gì?

千钧一发 (qiān jūn yī fà) nghĩa là ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ); nguy hiểm cận kề. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 千钧一发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 钧, 一, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.