XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 崖 đọc là yá, nghĩa là vách đá; vách núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

崖

[yá]

vách đá; vách núi; cách phát âm Đài Loan [yái]

超额完成近百分之八。客诉率锐减近半,综合客户满意度呈现出断崖式回弹。

chāo é wán chéng jìn bǎi fēn zhī bā. kè sù lǜ ruì jiǎn jìn bàn, zōng hé kè hù mǎn yì dù chéng xiàn chū duàn yá shì huí tán.

Vượt mức hoàn thành gần tám phần trăm. Tỷ lệ khiếu nại giảm mạnh gần một nửa, mức độ hài lòng tổng hợp của khách hàng hồi phục ngoạn mục.

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

悬崖上长着几棵顽强的小松树。

xuán yá shàng cháng zhe jǐ kē wán qiáng de xiǎo sōng shù.

Trên vách đá mọc mấy cây thông nhỏ kiên cường.

照目前的抚养比测算,未来十年养老金的收支平衡压力将面临断崖式失衡的风险。

zhào mù qián de fǔ yǎng bǐ cè suàn, wèi lái shí nián yǎng lǎo jīn de shōu zhī píng héng yā lì jiāng miàn lín duàn yá shì shī héng de fēng xiǎn.

Chiểu theo tỷ lệ phụ dưỡng hiện tại để tính toán, áp lực cân đối thu chi của quỹ dưỡng lão trong mười năm tới sẽ đối mặt nguy cơ mất cân bằng nghiêm trọng.

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

Hỏi đáp về chữ 崖

崖 nghĩa là gì?

崖 (yá) nghĩa là vách đá; vách núi.

Cách viết chữ 崖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 崖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 崖 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 崖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) – vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ); 悬崖 (xuán yá) – vách núi; 山崖 (shān yá) – vách đá; 崖刻 (yá kè) – chạm khắc trên đá; 崖壁 (yá bì) – vách đứng; 崖壑 (yá hè) – thung lũng.