XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

场所 đọc là chǎng suǒ, nghĩa là địa điểm; nơi chốn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

场所【場所】

[chǎng suǒ] [场 所]

địa điểm; nơi chốn

活动或工作的地点。

这里是公共场所。

zhè lǐ shì gōng gòng chǎng suǒ.

Đây là nơi công cộng.

好主意,还应该增加对社区日常公共活动场所保留率的考核。

hǎo zhǔ yì, hái yīng gāi zēng jiā duì shè qū rì cháng gōng gòng huó dòng chǎng suǒ bǎo liú lǜ de kǎo hé.

Ý kiến hay, còn nên tăng cường thẩm định tỷ lệ giữ lại địa điểm hoạt động công cộng thường nhật của cộng đồng.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

请不要在公共场所随地扔垃圾。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.

Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.

请不要在公共场所随便喷香水。

qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí biàn pēn xiāng shuǐ.

Xin vui lòng không xịt nước hoa khuấy động nơi công cộng.

Hỏi đáp về từ 场所

场所 nghĩa là gì?

场所 (chǎng suǒ) nghĩa là địa điểm; nơi chốn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 场所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 场, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 场所?

Thường gặp: 公共场所 (gōng gòng chǎng suǒ) – nơi công cộng; 声色场所 (shēng sè chǎng suǒ) – khu đèn đỏ; 娱乐场所 (yú lè chǎng suǒ) – nơi giải trí.