XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

场地 đọc là chǎng dì, nghĩa là không gian; địa điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

场地

[chǎng dì] [场 地]

không gian; địa điểm; nơi

供各种活动、比赛或施工使用的空地。

这个公园的场地很宽阔,非常适合举办活动。

zhè ge gōng yuán de chǎng dì hěn kuān kuò, fēi cháng shì hé jǔ bàn huó dòng.

Địa điểm của công viên này rất rộng rãi, rất thích hợp để tổ chức hoạt động.

还有三点到五点的场地吗?

hái yǒu sān diǎn dào wǔ diǎn de chǎng dì ma?

Còn sân từ ba giờ đến năm giờ không?

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

工厂严禁在露天场地焚烧垃圾。

gōng chǎng yán jìn zài lù tiān chǎng dì fén shāo lā jī.

Nhà máy nghiêm cấm đốt rác ở bãi trống ngoài trời.

快点儿,外边的场地可能很快就满了。

kuài diǎn r, wài biān de chǎng dì kě néng hěn kuài jiù mǎn le.

Nhanh lên chút, sân ở bên ngoài có thể sắp kín chỗ rồi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về từ 场地

场地 nghĩa là gì?

场地 (chǎng dì) nghĩa là không gian; địa điểm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 场地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 场, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 场地?

Thường gặp: 活动场地 (huó dòng chǎng dì) – nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.); 场地自行车 (chǎng dì zì xíng chē) – xe đạp lòng chảo.