XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

活动场地 đọc là huó dòng chǎng dì, nghĩa là nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 活动场地

活动场地 nghĩa là gì?

活动场地 (huó dòng chǎng dì) nghĩa là nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.).

Cách viết 活动场地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 活, 动, 场, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.