XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

场地自行车 đọc là chǎng dì zì xíng chē, nghĩa là xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 场地自行车

场地自行车 nghĩa là gì?

场地自行车 (chǎng dì zì xíng chē) nghĩa là xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo.

Cách viết 场地自行车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 场, 地, 自, 行, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.