殖民地
[zhí mín dì] [殖 民 地]
thuộc địa
丧失独立并受宗主国控制的国家或地区。
二战结束后,许多殖民地相继获得了民族独立。
èr zhàn jié shù hòu, xǔ duō zhí mín dì xiāng jì huò dé le mín zú dú lì.Sau khi Thế chiến II kết thúc, nhiều thuộc địa đã lần lượt giành được độc lập dân tộc.
殖民地 đọc là zhí mín dì, nghĩa là thuộc địa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí mín dì] [殖 民 地]
thuộc địa
丧失独立并受宗主国控制的国家或地区。
二战结束后,许多殖民地相继获得了民族独立。
èr zhàn jié shù hòu, xǔ duō zhí mín dì xiāng jì huò dé le mín zú dú lì.Sau khi Thế chiến II kết thúc, nhiều thuộc địa đã lần lượt giành được độc lập dân tộc.
殖民地 (zhí mín dì) nghĩa là thuộc địa. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 殖, 民, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 半殖民地 (bàn zhí mín dì) – bán thuộc địa.