XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工地 đọc là gōng dì, nghĩa là công trường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

工地

[gōng dì] [工 地]

công trường

进行建筑施工的地方

进入施工工地必须按规定佩戴安全帽。

jìn rù shī gōng gōng dì bì xū àn guī dìng pèi dài ān quán mào.

Vào công trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm theo đúng quy định.

工地上的民工们正在努力工作。

gōng dì shàng de mín gōng men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.

Các công nhân di cư trên công trường đang làm việc chăm chỉ.

工地上大机械铲正在清理渣土。

gōng dì shàng dà jī xiè chǎn zhèng zài qīng lǐ zhā tǔ.

Chiếc xẻng máy lớn trên công trường đang dọn dẹp đất đá vụn.

工人把这批木材运往建筑工地。

gōng rén bǎ zhè pī mù cái yùn wǎng jiàn zhù gōng dì.

Công nhân vận chuyển lô gỗ này đến công trường xây dựng.

Hỏi đáp về từ 工地

工地 nghĩa là gì?

工地 (gōng dì) nghĩa là công trường. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 工地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 工地?

Thường gặp: 工地秀 (gōng dì xiù) – buổi hòa nhạc tổ chức tại công trình bất động sản để thu hút người m….